← Trung tâm F1
Wikipedia
3
Max Verstappen
4Chức vô địch
251Lần tham dự
73chiến thắng
137Bục podium
67Pole
3681Điểm sự nghiệp
Thống kê sự nghiệp (tất cả mùa giải).
Hồ sơ tay đua
Max Verstappen: Sự nghiệp F1, thống kê & những điều cần biếtTay đua người Hà Lan với 71 chiến thắng sự nghiệp, 129 bục podium, và 64 pole position trong 241 lần xuất phát, hiện đang thi đấu cho Red Bull.
Thành tích giải vô địch
| 2026 | Giải vô địch P4 Red Bull |
2 chiến thắng | 236.00 | |
| 2025 | Giải vô địch P2 Red Bull |
8 chiến thắng | 421.00 | |
| 2024 | Giải vô địch P1 Red Bull |
9 chiến thắng | 437.00 |
Chặng đua gần đây
| 3 | United States Grand Prix 2026 |
Finished | 15.00 | |
| 1 | Singapore Grand Prix 2026 |
Finished | 25.00 | |
| 1 | Bahrain Grand Prix in Malaysia 2026 |
Finished | 25.00 | |
| 2 | Azerbaijan Grand Prix 2026 |
Finished | 18.00 | |
| 2 | Spanish Grand Prix 2026 |
Finished | 18.00 | |
| 3 | Italian Grand Prix 2026 |
Finished | 15.00 | |
| 22 | Dutch Grand Prix 2026 |
Retired | 0.00 | |
| 2 | Hungarian Grand Prix 2026 |
Finished | 18.00 | |
| 3 | Belgian Grand Prix 2026 |
Finished | 15.00 | |
| 20 | British Grand Prix 2026 |
Retired | 0.00 | |
| 2 | Austrian Grand Prix 2026 |
Finished | 18.00 | |
| 4 | Barcelona Grand Prix 2026 |
Finished | 12.00 | |
| 22 | Monaco Grand Prix 2026 |
Retired | 0.00 | |
| 3 | Canadian Grand Prix 2026 |
Finished | 15.00 | |
| 5 | Miami Grand Prix 2026 |
Finished | 10.00 |